noun
English to Vietnamese Dictionary

sharon Meaning in Vietnamese (sharon nghĩa là gì)

Sharon
Sharon in English:sharon
Phonetic:Sa-ron
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của sharon trong tiếng Việt là Sharon. (Sharon là một tên riêng của phụ nữ, có nguồn gốc từ tiếng Hebrew, thường gắn liền với vùng đồng bằng phì nhiêu ở Israel.)

Definitions of Sharon

  1. 1
    noun
    Sharon

    Sharon is a female given name of Hebrew origin, often associated with the fertile plain in Israel.

    Sharon là một tên riêng của phụ nữ, có nguồn gốc từ tiếng Hebrew, thường gắn liền với vùng đồng bằng phì nhiêu ở Israel.

Example Sentences

casual

“Sharon decided to pursue a career in medicine.”

Sharon quyết định theo đuổi sự nghiệp y khoa.

casual

“Please introduce yourself to Sharon, she's new here.”