noun
English to Vietnamese Dictionary
sharon Meaning in Vietnamese (sharon nghĩa là gì)
Sharon
Sharon in English:sharon
Phonetic:Sa-ron
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của sharon trong tiếng Việt là Sharon. (Sharon là một tên riêng của phụ nữ, có nguồn gốc từ tiếng Hebrew, thường gắn liền với vùng đồng bằng phì nhiêu ở Israel.)
Definitions of Sharon
- 1nounSharon
Sharon is a female given name of Hebrew origin, often associated with the fertile plain in Israel.
Sharon là một tên riêng của phụ nữ, có nguồn gốc từ tiếng Hebrew, thường gắn liền với vùng đồng bằng phì nhiêu ở Israel.