preposition · conjunction · adverb
English to Vietnamese Dictionary

since Meaning in Vietnamese (since nghĩa là gì)

prepositiontừ khi
conjunctionbởi vì
adverbtừ đó
từ khi in English:since
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của since trong tiếng Việt là từ khi, bởi vì, từ đó. (Dùng để chỉ một thời điểm cụ thể trong quá khứ mà từ đó một hành động, trạng thái hoặc điều kiện đã tiếp tục cho đến hiện tại hoặc một thời điểm khác được chỉ định.)

Definitions of Since

  1. 1
    preposition
    từ khi

    Used to indicate a specific point in the past from which an action, state, or condition has continued up to the present or another specified time.

    Dùng để chỉ một thời điểm cụ thể trong quá khứ mà từ đó một hành động, trạng thái hoặc điều kiện đã tiếp tục cho đến hiện tại hoặc một thời điểm khác được chỉ định.

  2. 2
    conjunction
    bởi vì

    Used to introduce a reason or cause, meaning 'because' or 'as'.

    Dùng để giới thiệu một lý do hoặc nguyên nhân, có nghĩa là 'vì' hoặc 'do'.

  3. 3
    adverb
    từ đó

    From a specified past time until the present moment.

    Từ một thời điểm cụ thể trong quá khứ cho đến thời điểm hiện tại.

Example Sentences

casual

“I haven't seen her since we graduated.”

Tôi đã không gặp cô ấy kể từ khi chúng tôi tốt nghiệp.

casual

“Since you're not ready, we will have to leave without you.”

casual

“He moved to another city and I haven't heard from him since.”

Anh ấy đã chuyển đến một thành phố khác và tôi đã không nghe tin gì về anh ấy kể từ đó.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

fromever since

Phrases & Idiomatic Expressions

ever sinceexpression

Continuously from a particular time or event.

since thenexpression

From that time in the past until now.