noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

skype Meaning in Vietnamese (skype nghĩa là gì)

nounSkype
verbgọi Skype
Skype in English:skype
Phonetic:Sкайп
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của skype trong tiếng Việt là Skype, gọi Skype. (Skype là một ứng dụng viễn thông phổ biến cho phép người dùng thực hiện các cuộc gọi thoại và video miễn phí qua internet tới những người dùng Skype khác.)

Definitions of Skype

  1. 1
    noun
    Skype

    Skype is a popular telecommunications application that allows users to make free voice and video calls over the internet to other Skype users.

    Skype là một ứng dụng viễn thông phổ biến cho phép người dùng thực hiện các cuộc gọi thoại và video miễn phí qua internet tới những người dùng Skype khác.

  2. 2
    verb
    gọi Skype

    To communicate with someone using the Skype application, typically through a voice or video call.

    Giao tiếp với ai đó bằng ứng dụng Skype, thường là thông qua cuộc gọi thoại hoặc video.

Example Sentences

casual

“We can Skype later to finalize the details.”

Chúng ta có thể gọi Skype sau để chốt các chi tiết.

casual

“My grandmother learned how to Skype with her grandchildren.”

Bà tôi đã học cách gọi Skype với các cháu của mình.

business

“The company relies on Skype for international team meetings.”

Công ty dựa vào Skype cho các cuộc họp nhóm quốc tế.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

video callvoice chatonline meeting

Inflected Word Forms

past tenseskyped
present participleskyping

Phrases & Idiomatic Expressions

Skype callcollocation

A voice or video conversation conducted using the Skype application.