noun
English to Vietnamese Dictionary

tex Meaning in Vietnamese (tex nghĩa là gì)

tex
tex in English:tex
Phonetic:tɛks
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của tex trong tiếng Việt là tex. (Tex là một đơn vị đo mật độ khối lượng tuyến tính của sợi, được định nghĩa là khối lượng (tính bằng gam) trên 1.000 mét sợi.)

Definitions of Tex

  1. 1
    noun(formal)
    tex

    Tex is a unit of linear mass density of fibers, defined as the mass in grams per 1,000 meters of fiber.

    Tex là một đơn vị đo mật độ khối lượng tuyến tính của sợi, được định nghĩa là khối lượng (tính bằng gam) trên 1.000 mét sợi.

Example Sentences

technical

“The fineness of a yarn is often expressed in tex.”

technical

“A higher tex value indicates a coarser fiber.”