noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

towing Meaning in Vietnamese (towing nghĩa là gì)

nounkéo, việc kéo
verbkéo
kéo in English:towing
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của towing trong tiếng Việt là kéo, việc kéo. (Việc kéo hoặc lôi một phương tiện hoặc thuyền phía sau một phương tiện khác, thường là do hỏng hóc hoặc để vận chuyển.)

Definitions of Towing

  1. 1
    noun
    việc kéo

    Towing refers to the act of pulling or drawing a vehicle or boat behind another, often due to a breakdown or for transport.

    Việc kéo hoặc lôi một phương tiện hoặc thuyền phía sau một phương tiện khác, thường là do hỏng hóc hoặc để vận chuyển.

  2. 2
    verb
    kéo

    To tow means to pull a vehicle or boat along with a rope or chain, typically by another vehicle.

    Kéo một phương tiện hoặc thuyền bằng dây thừng hoặc dây xích, thường là bởi một phương tiện khác.

Example Sentences

“The car needed towing after it broke down on the highway.”

“He was towing a small boat behind his truck.”

Anh ấy đang kéo một chiếc thuyền nhỏ phía sau xe tải của mình.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

infinitivetow
third person singulartows
past tensetowed
nountowage
nountow truck

Phrases & Idiomatic Expressions

tow awayphrasal_verb

To remove a vehicle by towing it, often because it is illegally parked.

in towidiom

Being pulled along by another vehicle or accompanying someone.

Towing Meaning in Vietnamese (kéo, việc kéo) | DictBridge Dictionary