noun
English to Vietnamese Dictionary

tracey Meaning in Vietnamese (tracey nghĩa là gì)

Tracey
Tracey in English:tracey
Phonetic:Trei-xi
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của tracey trong tiếng Việt là Tracey. (Tracey là một tên riêng phổ biến của người Anh, thường dùng cho nữ.)

Definitions of Tracey

  1. 1
    noun
    Tracey

    Tracey is a common English given name, often used for females.

    Tracey là một tên riêng phổ biến của người Anh, thường dùng cho nữ.

Example Sentences

business

“Tracey will be joining our team next month.”

Tracey sẽ tham gia đội của chúng ta vào tháng tới.

casual

“Have you seen Tracey today?”