noun
English to Vietnamese Dictionary

tuesdays Meaning in Vietnamese (tuesdays nghĩa là gì)

các ngày thứ Ba, ngày thứ Ba
các ngày thứ Ba in English:tuesdays
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của tuesdays trong tiếng Việt là các ngày thứ Ba, ngày thứ Ba. (Ngày thứ hai trong tuần, sau thứ Hai và trước thứ Tư, thường dùng để chỉ các sự kiện hoặc sự việc xảy ra đều đặn vào ngày cụ thể này.)

Definitions of Tuesdays

  1. 1
    noun
    ngày thứ Ba

    The second day of the week, following Monday and preceding Wednesday, often referring to events or occurrences that happen regularly on this specific day.

    Ngày thứ hai trong tuần, sau thứ Hai và trước thứ Tư, thường dùng để chỉ các sự kiện hoặc sự việc xảy ra đều đặn vào ngày cụ thể này.

Example Sentences

casual

“We usually have our team meetings on Tuesdays.”

Inflected Word Forms

nounTuesday
possessiveTuesday's

Phrases & Idiomatic Expressions

on Tuesdayscollocation

Referring to events or actions that take place on the day Tuesday, typically on a regular basis.