noun
English to Vietnamese Dictionary
tuvalu Meaning in Vietnamese (tuvalu nghĩa là gì)
Tuvalu
Tuvalu in English:tuvalu
Phonetic:Tu-va-lu
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của tuvalu trong tiếng Việt là Tuvalu. (Tuvalu là một quốc đảo thuộc phân vùng Polynesia ở châu Đại Dương, nằm ở Thái Bình Dương, cách đều giữa Hawaii và Úc.)
Definitions of Tuvalu
- 1