Topic: Measurements & UnitsWord 49 of 53
noun
English to Vietnamese Dictionary

watt Meaning in Vietnamese (watt nghĩa là gì)

oát
oát in English:watt
IPA:wɔt
Plural: watts
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của watt trong tiếng Việt là oát. (Đơn vị đo công suất trong Hệ đo lường quốc tế, tương đương với một joule mỗi giây, thể hiện tốc độ chuyển đổi hoặc truyền năng lượng.)

Definitions of Watt

  1. 1
    noun
    oát

    A unit of power in the International System of Units, equivalent to one joule per second, corresponding to the rate of energy conversion or transfer.

    Đơn vị đo công suất trong Hệ đo lường quốc tế, tương đương với một joule mỗi giây, thể hiện tốc độ chuyển đổi hoặc truyền năng lượng.

Example Sentences

casual

“The light bulb uses 60 watts of power.”

Bóng đèn này tiêu thụ 60 oát điện.

Inflected Word Forms

nounwattage