verb
English to Vietnamese Dictionary

weren Meaning in Vietnamese (weren nghĩa là gì)

đã không
đã không in English:weren
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của weren trong tiếng Việt là đã không. (Dạng số nhiều thì quá khứ của động từ 'to be', dùng cho chủ ngữ ngôi thứ hai số ít và số nhiều, và chủ ngữ ngôi thứ ba số nhiều.)

Definitions of Weren

  1. 1
    verb(standard)
    đã không

    The past tense plural form of the verb 'to be', used for second person singular and plural, and third person plural subjects.

    Dạng số nhiều thì quá khứ của động từ 'to be', dùng cho chủ ngữ ngôi thứ hai số ít và số nhiều, và chủ ngữ ngôi thứ ba số nhiều.

Example Sentences

“They weren't home when I called.”

Họ đã không có nhà khi tôi gọi.

“You weren't listening to me.”

Bạn đã không lắng nghe tôi.

“We weren't sure what to do next.”

Chúng tôi đã không chắc chắn phải làm gì tiếp theo.

Inflected Word Forms

infinitivebe
present tenseis
past tensewas
past participlebeen
present participlebeing