noun
English to Vietnamese Dictionary
xenical Meaning in Vietnamese (xenical nghĩa là gì)
Xenical
Xenical in English:xenical
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của xenical trong tiếng Việt là Xenical. (Xenical là một loại thuốc kê đơn mang thương hiệu được sử dụng để hỗ trợ giảm cân bằng cách ngăn chặn sự hấp thụ chất béo trong ruột.)
Definitions of Xenical
- 1noun(formal)Xenical
Xenical is a brand-name prescription medication used to aid in weight loss by blocking the absorption of fat in the intestines.
Xenical là một loại thuốc kê đơn mang thương hiệu được sử dụng để hỗ trợ giảm cân bằng cách ngăn chặn sự hấp thụ chất béo trong ruột.
Example Sentences
medical
“My doctor prescribed Xenical to help manage my obesity.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Orlistat