noun
English to Vietnamese Dictionary

xavier Meaning in Vietnamese (xavier nghĩa là gì)

Xavier
Xavier in English:xavier
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của xavier trong tiếng Việt là Xavier. (Xavier là một tên riêng của nam giới có nguồn gốc từ tiếng Basque, thường gắn liền với Thánh Phanxicô Xaviê, một người đồng sáng lập Dòng Tên.)

Definitions of Xavier

  1. 1
    noun
    Xavier

    Xavier is a male given name of Basque origin, often associated with Saint Francis Xavier, a co-founder of the Society of Jesus.

    Xavier là một tên riêng của nam giới có nguồn gốc từ tiếng Basque, thường gắn liền với Thánh Phanxicô Xaviê, một người đồng sáng lập Dòng Tên.

Example Sentences

historical

“Saint Francis Xavier was a pioneering Roman Catholic missionary.”

Thánh Phanxicô Xaviê là một nhà truyền giáo Công giáo Rôma tiên phong.

fictional

“Professor Charles Xavier is a well-known character in comic books.”