noun
English to Vietnamese Dictionary

xhtml Meaning in Vietnamese (xhtml nghĩa là gì)

XHTML
XHTML in English:xhtml
Phonetic:ích-xem-tê-hát-mê-lê
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của xhtml trong tiếng Việt là XHTML. (XHTML, viết tắt của Extensible HyperText Markup Language, là một họ các ngôn ngữ đánh dấu XML phản ánh hoặc mở rộng các phiên bản của ngôn ngữ đánh dấu HyperText (HTML).)

Definitions of Xhtml

  1. 1
    noun(formal)
    XHTML

    XHTML, which stands for Extensible HyperText Markup Language, is a family of XML markup languages that mirror or extend versions of the HyperText Markup Language (HTML).

    XHTML, viết tắt của Extensible HyperText Markup Language, là một họ các ngôn ngữ đánh dấu XML phản ánh hoặc mở rộng các phiên bản của ngôn ngữ đánh dấu HyperText (HTML).

Example Sentences

technical

“Many older websites were built using XHTML standards.”

technical

“XHTML is stricter than HTML in its syntax rules.”