noun
English to Vietnamese Dictionary
acxiom Meaning in Vietnamese (acxiom nghĩa là gì)
Acxiom
Acxiom in English:acxiom
Phonetic:Aks-si-om
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của acxiom trong tiếng Việt là Acxiom. (Acxiom là một công ty công nghệ và dịch vụ tiếp thị của Mỹ chuyên cung cấp các giải pháp quản lý dữ liệu và tình báo khách hàng.)
Definitions of Acxiom
- 1nounAcxiom
Acxiom is an American marketing technology and services company that provides data management and customer intelligence solutions.
Acxiom là một công ty công nghệ và dịch vụ tiếp thị của Mỹ chuyên cung cấp các giải pháp quản lý dữ liệu và tình báo khách hàng.
Example Sentences
business
“Acxiom helps companies understand their customers better through data analytics.”
business
“The marketing firm partnered with Acxiom for their customer data platform.”
Công ty tiếp thị đã hợp tác với Acxiom cho nền tảng dữ liệu khách hàng của họ.