noun
English to Vietnamese Dictionary
athletics Meaning in Vietnamese (athletics nghĩa là gì)
điền kinh
điền kinh in English:athletics
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của athletics trong tiếng Việt là điền kinh. (Điền kinh là tập hợp các sự kiện thể thao bao gồm các nội dung thi đấu chạy, nhảy, ném và đi bộ.)
Definitions of Athletics
- 1nounđiền kinh
Athletics refers to the collection of sporting events that involve competitive running, jumping, throwing, and walking.
Điền kinh là tập hợp các sự kiện thể thao bao gồm các nội dung thi đấu chạy, nhảy, ném và đi bộ.
Example Sentences
Topics & Categories
Topic & ExploreSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
track and fieldsports
Inflected Word Forms
agent nounathlete
adjectiveathletic
adverbathletically