noun
English to Vietnamese Dictionary

baseball Meaning in Vietnamese (baseball nghĩa là gì)

bóng chày, môn bóng chày
bóng chày in English:baseball
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của baseball trong tiếng Việt là bóng chày, môn bóng chày. (Một trò chơi dùng gậy và bóng được chơi giữa hai đội, mỗi đội chín người, luân phiên nhau đánh bóng và phòng thủ.)

Definitions of Baseball

  1. 1
    noun
    môn bóng chày

    A bat-and-ball game played between two teams of nine players each, who take turns batting and fielding.

    Một trò chơi dùng gậy và bóng được chơi giữa hai đội, mỗi đội chín người, luân phiên nhau đánh bóng và phòng thủ.

Example Sentences

casual

“Baseball is a very popular sport in the United States and Japan.”

Bóng chày là một môn thể thao rất phổ biến ở Hoa Kỳ và Nhật Bản.

Inflected Word Forms

nounbaseball bat
nounbaseball game
agent nounbaseball player

Phrases & Idiomatic Expressions

play baseballcollocation

To participate in the sport of baseball.

hit a home runidiom

To achieve a great success or accomplish something perfectly.