adjective
English to Vietnamese Dictionary

athletic Meaning in Vietnamese (athletic nghĩa là gì)

vận động viên, thuộc về thể thao, có thể chất của vận động viên
vận động viên in English:athletic
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của athletic trong tiếng Việt là vận động viên, thuộc về thể thao, có thể chất của vận động viên. (Liên quan đến các vận động viên hoặc các môn thể thao, đặc biệt là về sức mạnh thể chất hoặc các môn thể thao cạnh tranh.)

Definitions of Athletic

  1. 1
    adjective
    thuộc về thể thao

    Relating to athletes or athletics, especially in terms of physical prowess or competitive sports.

    Liên quan đến các vận động viên hoặc các môn thể thao, đặc biệt là về sức mạnh thể chất hoặc các môn thể thao cạnh tranh.

  2. 2
    adjective
    có thể chất của vận động viên

    Possessing the physical characteristics of an athlete, such as strength, agility, and endurance.

    Sở hữu các đặc điểm thể chất của một vận động viên, như sức mạnh, sự nhanh nhẹn và sức bền.

Example Sentences

“She has an athletic build and excels in many sports.”

Cô ấy có vóc dáng thể thao và xuất sắc trong nhiều môn thể thao.

“The team needs more athletic players to compete at this level.”

“His athletic performance in the marathon was impressive.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

strongfitagilemuscularrobust

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

weakfrailfeebleunathletic

Inflected Word Forms

nounathlete
nounathletics
adverbathletically