Topic: Sports & GamesWord 2 of 49
noun
English to Vietnamese Dictionary

athletics Meaning in Vietnamese (athletics nghĩa là gì)

điền kinh
điền kinh in English:athletics
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của athletics trong tiếng Việt là điền kinh. (Điền kinh là tập hợp các sự kiện thể thao bao gồm các nội dung thi đấu chạy, nhảy, ném và đi bộ.)

Definitions of Athletics

  1. 1
    noun
    điền kinh

    Athletics refers to the collection of sporting events that involve competitive running, jumping, throwing, and walking.

    Điền kinh là tập hợp các sự kiện thể thao bao gồm các nội dung thi đấu chạy, nhảy, ném và đi bộ.

Example Sentences

“She has a natural talent for athletics.”

Cô ấy có năng khiếu bẩm sinh về điền kinh.

“The Olympic Games feature a wide range of athletics events.”

Thế vận hội Olympic có nhiều sự kiện điền kinh đa dạng.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

track and fieldsports

Inflected Word Forms

agent nounathlete
adjectiveathletic
adverbathletically