noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

blitz Meaning in Vietnamese (blitz nghĩa là gì)

nountấn công chớp nhoáng, cuộc tấn công chớp nhoáng, chiến dịch, nỗ lực cấp tốc
verbtấn công chớp nhoáng
tấn công chớp nhoáng in English:blitz
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của blitz trong tiếng Việt là tấn công chớp nhoáng, cuộc tấn công chớp nhoáng, chiến dịch, nỗ lực cấp tốc. (Một cuộc tấn công chớp nhoáng là một cuộc tấn công quân sự đột ngột, áp đảo, thường liên quan đến các cuộc không kích, được thiết kế để giành chiến thắng nhanh chóng.)

Definitions of Blitz

  1. 1
    noun
    cuộc tấn công chớp nhoáng

    A blitz is a sudden, overwhelming military attack, often involving air raids, designed to achieve a quick victory.

    Một cuộc tấn công chớp nhoáng là một cuộc tấn công quân sự đột ngột, áp đảo, thường liên quan đến các cuộc không kích, được thiết kế để giành chiến thắng nhanh chóng.

  2. 2
    noun(informal)
    chiến dịch/nỗ lực cấp tốc

    Informally, a blitz can refer to an intensive and rapid campaign or effort to achieve a specific goal.

    Không chính thức, một cuộc tấn công chớp nhoáng có thể đề cập đến một chiến dịch hoặc nỗ lực chuyên sâu và nhanh chóng để đạt được một mục tiêu cụ thể.

  3. 3
    verb
    tấn công chớp nhoáng

    To blitz means to attack or overwhelm with a sudden, intense, and often aggressive effort.

    Tấn công chớp nhoáng có nghĩa là tấn công hoặc áp đảo bằng một nỗ lực đột ngột, chuyên sâu và thường là hung hăng.

Example Sentences

military

“The city was prepared for a potential air blitz.”

Thành phố đã chuẩn bị cho một cuộc không kích chớp nhoáng tiềm tàng.

sports

“The team decided to blitz the opposing quarterback on the next play.”

business

“They launched a media blitz to promote the new product.”

Họ đã phát động một chiến dịch truyền thông chớp nhoáng để quảng bá sản phẩm mới.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

assaultattackraidonslaughtoffensive

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

past tenseblitzed
present participleblitzing
agent nounblitzer