gerund · adjective
English to Vietnamese Dictionary

bobbing Meaning in Vietnamese (bobbing nghĩa là gì)

gerundnổi lên hạ xuống, sự nhấp nhô
adjectivenhấp nhô
nổi lên hạ xuống in English:bobbing
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của bobbing trong tiếng Việt là nổi lên hạ xuống, sự nhấp nhô, nhấp nhô. (Hành động di chuyển hoặc làm cho di chuyển nhanh lên xuống, thường trên bề mặt chất lỏng.)

Definitions of Bobbing

  1. 1
    gerund
    sự nhấp nhô

    The action of moving or causing to move quickly up and down, often on the surface of a liquid.

    Hành động di chuyển hoặc làm cho di chuyển nhanh lên xuống, thường trên bề mặt chất lỏng.

  2. 2
    adjective
    nhấp nhô

    Describing something that is moving with a quick, light, up-and-down motion.

    Mô tả thứ gì đó đang di chuyển với chuyển động nhanh, nhẹ, lên xuống.

Example Sentences

casual

“The buoy was bobbing gently in the waves.”

Phao nổi lên hạ xuống nhẹ nhàng trên những con sóng.

casual

“She enjoyed bobbing for apples at the Halloween party.”

Cô ấy thích mò táo trong bữa tiệc Halloween.

casual

“His head kept bobbing as he tried to stay awake.”

Đầu anh ấy cứ gật gù khi anh ấy cố gắng thức.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

infinitivebob
third person singularbobs
past tensebobbed
agent nounbobber