noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

bridges Meaning in Vietnamese (bridges nghĩa là gì)

nouncầu
verbkết nối
cầu in English:bridges
Plural: bridges
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của bridges trong tiếng Việt là cầu, kết nối. (Cấu trúc được xây dựng để bắc qua các chướng ngại vật vật lý như vùng nước, thung lũng hoặc đường sá, nhằm mục đích cung cấp lối đi qua chướng ngại vật đó.)

Definitions of Bridges

  1. 1
    noun
    cầu

    Structures built to span physical obstacles such as bodies of water, valleys, or roads, for the purpose of providing passage over the obstacle.

    Cấu trúc được xây dựng để bắc qua các chướng ngại vật vật lý như vùng nước, thung lũng hoặc đường sá, nhằm mục đích cung cấp lối đi qua chướng ngại vật đó.

  2. 2
    verb
    kết nối

    To connect, span, or overcome a gap or difference between two things or people, often used in the third person singular present tense.

    Để kết nối, bắc qua hoặc khắc phục khoảng cách hoặc sự khác biệt giữa hai sự vật hoặc hai người, thường được sử dụng ở ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại.

Example Sentences

casual

“Many old bridges in the city need urgent repair.”

Nhiều cây cầu cũ trong thành phố cần sửa chữa khẩn cấp.

formal

“The new policy bridges the gap between different social classes.”

Chính sách mới này thu hẹp khoảng cách giữa các tầng lớp xã hội khác nhau.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In Vietnamese:

kết nốinối liền

In English:

overpassesviaductscrossings

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In Vietnamese:

chia cắtcô lập

In English:

Inflected Word Forms

infinitivebridge
past tensebridged
present participlebridging
nounbridge
adjectivebridgeable