bridges Meaning in Vietnamese (bridges nghĩa là gì)
Nghĩa của bridges trong tiếng Việt là cầu, kết nối. (Cấu trúc được xây dựng để bắc qua các chướng ngại vật vật lý như vùng nước, thung lũng hoặc đường sá, nhằm mục đích cung cấp lối đi qua chướng ngại vật đó.)
Definitions of Bridges
- 1nouncầu
Structures built to span physical obstacles such as bodies of water, valleys, or roads, for the purpose of providing passage over the obstacle.
Cấu trúc được xây dựng để bắc qua các chướng ngại vật vật lý như vùng nước, thung lũng hoặc đường sá, nhằm mục đích cung cấp lối đi qua chướng ngại vật đó.
- 2verbkết nối
To connect, span, or overcome a gap or difference between two things or people, often used in the third person singular present tense.
Để kết nối, bắc qua hoặc khắc phục khoảng cách hoặc sự khác biệt giữa hai sự vật hoặc hai người, thường được sử dụng ở ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In Vietnamese:
In English: