noun
English to Vietnamese Dictionary

broomstick Meaning in Vietnamese (broomstick nghĩa là gì)

cán chổi
cán chổi in English:broomstick
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của broomstick trong tiếng Việt là cán chổi. (Cán chổi là phần tay cầm dài của cây chổi, thường làm bằng gỗ hoặc nhựa, dùng để quét.)

Definitions of Broomstick

  1. 1
    noun
    cán chổi

    A broomstick is the long handle of a broom, typically made of wood or plastic, used for sweeping.

    Cán chổi là phần tay cầm dài của cây chổi, thường làm bằng gỗ hoặc nhựa, dùng để quét.

Example Sentences

“She used the broomstick to reach the cobweb on the ceiling.”

Cô ấy dùng cán chổi để với tới mạng nhện trên trần nhà.

“The witch flew through the night sky on her broomstick.”

Bà phù thủy bay trên bầu trời đêm trên cây chổi của mình.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

broom handlestaff

Inflected Word Forms

nounbroom
nounstick