bruising Meaning in Vietnamese (bruising nghĩa là gì)
Nghĩa của bruising trong tiếng Việt là vết bầm, vết bầm tím, gây bầm tím, tàn khốc. (Vết bầm tím là vết màu trên da gây ra bởi một chấn thương làm vỡ các mạch máu mà không làm rách da.)
Definitions of Bruising
- 1
- 2
- 3adjectivetàn khốc
Bruising can also describe an experience or situation that is harsh, difficult, or leaves one feeling emotionally or physically battered.
Cũng có thể mô tả một trải nghiệm hoặc tình huống khắc nghiệt, khó khăn hoặc khiến người ta cảm thấy bị tổn thương về mặt thể chất hoặc tinh thần.
Example Sentences
“The boxer received a severe bruising on his face during the fight.”
Võ sĩ quyền anh đã bị một vết bầm tím nghiêm trọng trên mặt trong trận đấu.
“The politician faced a bruising defeat in the elections.”
Chính trị gia đó đã phải đối mặt với một thất bại tàn khốc trong cuộc bầu cử.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English: