Topic: Common BirdsWord 1 of 36
noun
English to Vietnamese Dictionary

budgie Meaning in Vietnamese (budgie nghĩa là gì)

vẹt mào
vẹt mào in English:budgie
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của budgie trong tiếng Việt là vẹt mào. (Một loài vẹt nhỏ, đuôi dài, ăn hạt, có nguồn gốc từ Úc, thường được nuôi làm thú cưng.)

Definitions of Budgie

  1. 1
    noun
    vẹt mào

    A small, long-tailed, seed-eating parrot, native to Australia, often kept as a pet.

    Một loài vẹt nhỏ, đuôi dài, ăn hạt, có nguồn gốc từ Úc, thường được nuôi làm thú cưng.

Example Sentences

casual

“The colorful budgie chirped happily in its cage.”

Chú vẹt mào đầy màu sắc hót líu lo vui vẻ trong lồng của nó.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

parakeetbudgerigar

Inflected Word Forms

nounbudgerigar
pluralbudgies
Alphabetical:budget•buds