noun
English to Vietnamese Dictionary

cathy Meaning in Vietnamese (cathy nghĩa là gì)

Cathy
Cathy in English:cathy
Phonetic:Ca-thi
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của cathy trong tiếng Việt là Cathy. (Cathy là một tên riêng phổ biến dành cho nữ, thường được dùng như tên gọi thân mật của Catherine hoặc Catharine.)

Definitions of Cathy

  1. 1
    noun
    Cathy

    Cathy is a common female given name, often used as a diminutive of Catherine or Catharine.

    Cathy là một tên riêng phổ biến dành cho nữ, thường được dùng như tên gọi thân mật của Catherine hoặc Catharine.

Example Sentences

“Cathy decided to take a walk in the park.”

Cathy quyết định đi dạo trong công viên.