noun
English to Vietnamese Dictionary

c Meaning in Vietnamese (c nghĩa là gì)

c, chữ c, nốt đô, ngôn ngữ C
c in English:c
Phonetic:xi
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của c trong tiếng Việt là c, chữ c, nốt đô, ngôn ngữ C. (Chữ cái thứ ba trong bảng chữ cái tiếng Anh, đứng sau B và trước D.)

Definitions of C

  1. 1
    noun
    chữ c

    The third letter of the English alphabet, following B and preceding D.

    Chữ cái thứ ba trong bảng chữ cái tiếng Anh, đứng sau B và trước D.

  2. 2
    noun
    nốt đô

    A musical note, corresponding to the first note of the C major scale.

    Một nốt nhạc, tương ứng với nốt đầu tiên của gam Đô trưởng.

  3. 3
    noun
    ngôn ngữ C

    A high-level, general-purpose programming language developed by Dennis Ritchie at Bell Labs.

    Một ngôn ngữ lập trình cấp cao, đa mục đích được phát triển bởi Dennis Ritchie tại Bell Labs.

Example Sentences

“The word 'cat' begins with the letter C.”

Từ 'cat' bắt đầu bằng chữ cái C.

“He played a C major chord on the guitar.”

“Many operating systems are primarily written in C.”

Inflected Word Forms

nounC-section
nounC-major
adjectiveC-shaped