noun
English to Vietnamese Dictionary

guitar Meaning in Vietnamese (guitar nghĩa là gì)

guitar, đàn ghi-ta
guitar in English:guitar
Phonetic:ghi-ta
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của guitar trong tiếng Việt là guitar, đàn ghi-ta. (Một nhạc cụ dây có cần dài và thùng đàn rỗng, thường có sáu dây, được chơi bằng cách gảy hoặc quạt.)

Concept Illustration
Guitar visual illustration - Meaning in Vietnamese (guitar)
Visual representation of "guitar"

Definitions of Guitar

  1. 1
    noun
    đàn ghi-ta

    A stringed musical instrument with a long neck and a hollow body, typically with six strings, played by plucking or strumming.

    Một nhạc cụ dây có cần dài và thùng đàn rỗng, thường có sáu dây, được chơi bằng cách gảy hoặc quạt.

Example Sentences

casual

“She learned to play the guitar at a young age.”

casual

“The musician strummed his acoustic guitar.”

Nhạc sĩ đã gảy cây đàn ghi-ta thùng của mình.

casual

“He bought a new electric guitar for his band.”

Anh ấy đã mua một cây đàn ghi-ta điện mới cho ban nhạc của mình.

Inflected Word Forms

pluralguitars
agent nounguitarist

Phrases & Idiomatic Expressions

play the guitarcollocation

To produce music using a guitar.

guitar solocollocation

A section of music featuring a single guitar player.

air guitarexpression

To pretend to play a guitar, typically to music.