noun
English to Vietnamese Dictionary
harmonica Meaning in Vietnamese (harmonica nghĩa là gì)
kèn harmonica
kèn harmonica in English:harmonica
Phonetic:kèn ha-mô-ni-ca
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của harmonica trong tiếng Việt là kèn harmonica. (Một nhạc cụ hơi nhỏ hình chữ nhật với một hàng lưỡi gà mà người chơi thổi hoặc hút không khí qua đó để tạo ra các nốt nhạc.)
Definitions of Harmonica
- 1
Example Sentences
Topics & Categories
Topic & ExploreSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
mouth organblues harp
Inflected Word Forms
adjectiveharmonic
adverbharmonically
Phrases & Idiomatic Expressions
play the harmonicacollocation
To perform music using a harmonica.