change Meaning in Vietnamese (change nghĩa là gì)
Nghĩa của change trong tiếng Việt là thay đổi, sự thay đổi, tiền lẻ. (Làm cho hoặc trở nên khác biệt; sửa đổi hoặc thay đổi một cái gì đó từ trạng thái trước đó.)
Definitions of Change
- 1
- 2nounsự thay đổi
The act, process, or result of making or becoming different; an alteration or modification.
Hành động, quá trình hoặc kết quả của việc làm cho hoặc trở nên khác biệt; một sự sửa đổi hoặc thay đổi.
- 3nountiền lẻ
Small coins, especially those given back when the amount paid is more than the cost of what is bought.
Những đồng tiền nhỏ, đặc biệt là những đồng tiền được trả lại khi số tiền thanh toán nhiều hơn chi phí của những gì đã mua.
Example Sentences
“We need to change our approach to this problem.”
Chúng ta cần thay đổi cách tiếp cận của mình đối với vấn đề này.
“The weather can change very quickly in the mountains.”
Thời tiết có thể thay đổi rất nhanh trên núi.
“Do you have any change for a hundred-rupee note?”
Bạn có tiền lẻ để đổi tờ một trăm rupee không?
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
Phrases & Idiomatic Expressions
To alter one's decision or opinion.
A shift in one's attitude or feelings, especially from negative to positive.
As a welcome difference from what is usual.