cetera Meaning in Vietnamese (cetera nghĩa là gì)
Nghĩa của cetera trong tiếng Việt là những thứ khác. (Từ tiếng Latin này, có nghĩa là 'những thứ khác' hoặc 'phần còn lại', hầu như chỉ được bắt gặp như một phần của cụm từ 'et cetera' (etc.), có nghĩa là 'và những thứ tương tự khác' hoặc 'vân vân'.)
Definitions of Cetera
- 1nounnhững thứ khác
This Latin word, meaning 'other things' or 'the rest', is almost exclusively encountered as part of the phrase 'et cetera' (etc.), which signifies 'and other similar things' or 'and so forth'.
Từ tiếng Latin này, có nghĩa là 'những thứ khác' hoặc 'phần còn lại', hầu như chỉ được bắt gặp như một phần của cụm từ 'et cetera' (etc.), có nghĩa là 'và những thứ tương tự khác' hoặc 'vân vân'.
Example Sentences
“The full phrase 'et cetera' is often abbreviated as 'etc.' in writing.”
“Without 'et', the word 'cetera' does not typically function as a standalone English word in modern usage.”
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Phrases & Idiomatic Expressions
and other things; and so on; and so forth