noun
English to Vietnamese Dictionary

cheddar Meaning in Vietnamese (cheddar nghĩa là gì)

phô mai cheddar
phô mai cheddar in English:cheddar
Phonetic:phô mai chét-đa
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của cheddar trong tiếng Việt là phô mai cheddar. (Cheddar là một loại phô mai tự nhiên, cứng, tương đối chắc, màu trắng ngà và đôi khi có vị gắt, có nguồn gốc từ làng Cheddar ở Somerset, Anh.)

Definitions of Cheddar

  1. 1
    noun
    phô mai cheddar

    Cheddar is a hard, natural cheese that is relatively firm, off-white, and sometimes sharp-tasting, originating from the English village of Cheddar in Somerset.

    Cheddar là một loại phô mai tự nhiên, cứng, tương đối chắc, màu trắng ngà và đôi khi có vị gắt, có nguồn gốc từ làng Cheddar ở Somerset, Anh.

Example Sentences

casual

“She made a delicious macaroni and cheese with sharp cheddar.”

Cô ấy đã làm món mì ống và phô mai ngon tuyệt với phô mai cheddar vị gắt.

Inflected Word Forms

adjectivecheddary