noun
English to Vietnamese Dictionary
corey Meaning in Vietnamese (corey nghĩa là gì)
Corey
Corey in English:corey
Phonetic:Coi-rê
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của corey trong tiếng Việt là Corey. (Corey là một tên riêng phổ biến có nguồn gốc từ Ireland, thường được sử dụng cho nam giới nhưng đôi khi cũng cho nữ giới.)
Definitions of Corey
- 1nounCorey
Corey is a common given name of Irish origin, often used for males but also occasionally for females.
Corey là một tên riêng phổ biến có nguồn gốc từ Ireland, thường được sử dụng cho nam giới nhưng đôi khi cũng cho nữ giới.