noun
English to Vietnamese Dictionary
crafts Meaning in Vietnamese (crafts nghĩa là gì)
thủ công mỹ nghệ, đồ thủ công
thủ công mỹ nghệ in English:crafts
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của crafts trong tiếng Việt là thủ công mỹ nghệ, đồ thủ công. (Kỹ năng, đặc biệt là những kỹ năng dùng để làm đồ vật bằng tay, hoặc những đồ vật được làm bằng những kỹ năng đó.)
Definitions of Crafts
- 1nounđồ thủ công
Skills, especially those used for making things by hand, or the objects made using such skills.
Kỹ năng, đặc biệt là những kỹ năng dùng để làm đồ vật bằng tay, hoặc những đồ vật được làm bằng những kỹ năng đó.
Example Sentences
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsInflected Word Forms
gerundcrafting
nouncraft
nouncraftsmanship
agent nouncraftsman
adjectivecrafted