other
English to Vietnamese Dictionary

crosby Meaning in Vietnamese (crosby nghĩa là gì)

Crosby
Crosby in English:crosby
Phonetic:Cros-by
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của crosby trong tiếng Việt là Crosby. (Crosby là một họ phổ biến trong tiếng Anh và tên địa danh, thường đề cập đến các cá nhân hoặc địa điểm mang tên này.)

Definitions of Crosby

  1. 1
    other
    Crosby

    Crosby is a common English surname and a place name, often referring to individuals or locations bearing this name.

    Crosby là một họ phổ biến trong tiếng Anh và tên địa danh, thường đề cập đến các cá nhân hoặc địa điểm mang tên này.

Example Sentences

casual

“Sidney Crosby is a renowned ice hockey player from Canada.”

casual

“The town of Crosby is located near the coast.”

Thị trấn Crosby nằm gần bờ biển.

Crosby Meaning in Vietnamese (Crosby) | DictBridge Dictionary