noun
English to Vietnamese Dictionary

estates Meaning in Vietnamese (estates nghĩa là gì)

bất động sản, khu đất, tài sản, đẳng cấp
bất động sản in English:estates
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của estates trong tiếng Việt là bất động sản, khu đất, tài sản, đẳng cấp. (Một vùng đất rộng lớn, thường có một ngôi nhà lớn, thuộc sở hữu của một người, gia đình hoặc tổ chức, thường dùng cho mục đích nông nghiệp hoặc dân cư.)

Definitions of Estates

  1. 1
    noun
    khu đất

    A large area of land, usually with a large house, owned by one person, family, or organization, often for agricultural or residential purposes.

    Một vùng đất rộng lớn, thường có một ngôi nhà lớn, thuộc sở hữu của một người, gia đình hoặc tổ chức, thường dùng cho mục đích nông nghiệp hoặc dân cư.

  2. 2
    noun
    tài sản

    All the money and property owned by a particular person, especially at the time of their death, which is then distributed according to their will or law.

    Tất cả tiền bạc và tài sản thuộc sở hữu của một người cụ thể, đặc biệt là vào thời điểm họ qua đời, sau đó được phân chia theo di chúc hoặc pháp luật.

  3. 3
    noun
    đẳng cấp

    A major social or political class or group, especially one formerly having a distinct status in a country, such as the nobility or the clergy.

    Một tầng lớp hoặc nhóm xã hội hoặc chính trị lớn, đặc biệt là một nhóm trước đây có địa vị riêng biệt trong một quốc gia, như giới quý tộc hoặc giáo sĩ.

Example Sentences

“The family owned several large estates in the countryside.”

Gia đình đó sở hữu nhiều khu đất rộng lớn ở vùng nông thôn.

“His entire estate was divided among his children.”

“The Third Estate played a crucial role in the revolution.”

Đẳng cấp thứ ba đã đóng một vai trò quan trọng trong cuộc cách mạng.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

nounestate
nounestate agent
nounestate car
nounestate planning

Phrases & Idiomatic Expressions

real estatecollocation

Property consisting of land and the buildings on it.

estate agentcollocation

A person whose job is to arrange the sale, rental, or management of homes, land, and buildings.

death estatecollocation

The total value of a person's assets at the time of their death.