noun
English to Vietnamese Dictionary

festivities Meaning in Vietnamese (festivities nghĩa là gì)

lễ hội, các hoạt động vui vẻ và lễ kỷ niệm liên quan đến một sự kiện hoặc ngày lễ đặc biệt
lễ hội in English:festivities
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của festivities trong tiếng Việt là lễ hội, các hoạt động vui vẻ và lễ kỷ niệm liên quan đến một sự kiện hoặc ngày lễ đặc biệt. (Lễ hội đề cập đến các hoạt động vui vẻ và lễ kỷ niệm liên quan đến một sự kiện hoặc ngày lễ đặc biệt.)

Definitions of Festivities

  1. 1
    noun
    các hoạt động vui vẻ và lễ kỷ niệm liên quan đến một sự kiện hoặc ngày lễ đặc biệt.

    Festivities refer to the joyful activities and celebrations associated with a special event or holiday.

    Lễ hội đề cập đến các hoạt động vui vẻ và lễ kỷ niệm liên quan đến một sự kiện hoặc ngày lễ đặc biệt.

Example Sentences

casual

“The city was alive with the sound of music and laughter during the New Year festivities.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

celebrationsrevelrymerrymaking

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

mourningsolemnitygloom

Inflected Word Forms

nounfestival
nounfestivity
adjectivefestive
Festivities Meaning in Vietnamese (lễ hội, các hoạt động vui vẻ và lễ kỷ niệm liên quan đến một sự kiện hoặc ngày lễ đặc biệt) | DictBridge Dictionary