noun
English to Vietnamese Dictionary
flooding Meaning in Vietnamese (flooding nghĩa là gì)
lũ lụt, sự ngập lụt
lũ lụt in English:flooding
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của flooding trong tiếng Việt là lũ lụt, sự ngập lụt. (Việc đất đai vốn khô ráo bị bao phủ hoặc chìm trong nước, đặc biệt là với một lượng lớn nước, gây thiệt hại hoặc gián đoạn.)
Definitions of Flooding
- 1nounsự ngập lụt
The covering or submerging of land that is normally dry, especially with a large amount of water, causing damage or disruption.
Việc đất đai vốn khô ráo bị bao phủ hoặc chìm trong nước, đặc biệt là với một lượng lớn nước, gây thiệt hại hoặc gián đoạn.
Example Sentences
casual
“The heavy rains caused widespread flooding in the region.”
formal
“Emergency services are responding to the flooding in the low-lying areas.”
Các dịch vụ khẩn cấp đang ứng phó với tình trạng ngập lụt ở các khu vực trũng thấp.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
past tenseflooded
past participleflooded
nounflood
pluralfloods