noun
English to Vietnamese Dictionary

fours Meaning in Vietnamese (fours nghĩa là gì)

bốn, bốn điểm, bộ bốn
bốn in English:fours
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của fours trong tiếng Việt là bốn, bốn điểm, bộ bốn. (Trong môn cricket, điểm số bốn lần chạy (runs) mà người đánh bóng (batsman) ghi được, thường khi bóng chạm vạch giới hạn.)

Definitions of Fours

  1. 1
    noun(colloquial)
    bốn điểm

    In cricket, a score of four runs hit by the batsman, typically when the ball reaches the boundary.

    Trong môn cricket, điểm số bốn lần chạy (runs) mà người đánh bóng (batsman) ghi được, thường khi bóng chạm vạch giới hạn.

  2. 2
    noun
    bộ bốn

    A collection or grouping consisting of exactly four units, individuals, or objects.

    Một tập hợp hoặc nhóm gồm đúng bốn đơn vị, cá nhân hoặc vật thể.

Example Sentences

sports

“He hit two fours in a row to reach his fifty.”

casual

“The children were divided into fours for the game.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

four runs

Inflected Word Forms

nounfour
adjectivefourth
adjectivefour-fold