noun
English to Vietnamese Dictionary

futuna Meaning in Vietnamese (futuna nghĩa là gì)

Futuna
Futuna in English:futuna
Phonetic:Phu-tu-na
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của futuna trong tiếng Việt là Futuna. (Futuna là một hòn đảo núi lửa ở Thái Bình Dương, thuộc lãnh thổ hải ngoại của Pháp là Wallis và Futuna.)

Definitions of Futuna

  1. 1
    noun
    Futuna

    Futuna is a volcanic island in the Pacific Ocean, forming part of the French overseas collectivity of Wallis and Futuna.

    Futuna là một hòn đảo núi lửa ở Thái Bình Dương, thuộc lãnh thổ hải ngoại của Pháp là Wallis và Futuna.

Example Sentences

general

“The island of Futuna is known for its traditional culture.”

Đảo Futuna nổi tiếng với nền văn hóa truyền thống của mình.