noun
English to Vietnamese Dictionary

gases Meaning in Vietnamese (gases nghĩa là gì)

khí
khí in English:gases
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của gases trong tiếng Việt là khí. (Khí là một trạng thái vật chất bao gồm các hạt không có thể tích xác định cũng như không có hình dạng xác định.)

Definitions of Gases

  1. 1
    noun
    khí

    Gases are a state of matter consisting of particles that have neither a definite volume nor a definite shape.

    Khí là một trạng thái vật chất bao gồm các hạt không có thể tích xác định cũng như không có hình dạng xác định.

Example Sentences

general

“Many industrial processes release harmful gases into the atmosphere.”

Nhiều quy trình công nghiệp thải ra các khí độc hại vào khí quyển.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

vaporsfumes

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

solidsliquids

Inflected Word Forms

past tensegassed
gerundgassing
noungas
adjectivegaseous