noun
English to Vietnamese Dictionary

goats Meaning in Vietnamese (goats nghĩa là gì)

dê
dê in English:goats
Plural: goats
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của goats trong tiếng Việt là dê. (Dê là loài động vật nhai lại đã được thuần hóa, thường có sừng, được nuôi để lấy sữa, thịt và lông.)

Definitions of Goats

  1. 1
    noun
    dê

    Goats are domesticated ruminant mammals, typically with horns, that are kept for their milk, meat, and wool.

    Dê là loài động vật nhai lại đã được thuần hóa, thường có sừng, được nuôi để lấy sữa, thịt và lông.

Example Sentences

casual

“The farmer keeps a herd of goats for their milk.”

casual

“Goats are known for their ability to climb rocky terrain.”

Dê nổi tiếng với khả năng leo trèo địa hình đá.

Inflected Word Forms

noungoat
noungoatherd
adjectivegoaty