gerund · conjunction
English to Vietnamese Dictionary

granting Meaning in Vietnamese (granting nghĩa là gì)

gerundcấp, việc cấp
conjunctiongiả sử rằng
cấp in English:granting
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của granting trong tiếng Việt là cấp, việc cấp, giả sử rằng. (Hành động chính thức trao hoặc cho phép điều gì đó, chẳng hạn như một yêu cầu, mong muốn hoặc quyền, cho ai đó.)

Definitions of Granting

  1. 1
    gerund
    việc cấp

    The act of formally giving or allowing something, such as a request, wish, or right, to someone.

    Hành động chính thức trao hoặc cho phép điều gì đó, chẳng hạn như một yêu cầu, mong muốn hoặc quyền, cho ai đó.

  2. 2
    conjunction
    giả sử rằng

    Used to introduce a statement that is assumed to be true, often followed by a contrasting statement or conclusion.

    Được sử dụng để giới thiệu một tuyên bố được cho là đúng, thường theo sau là một tuyên bố hoặc kết luận trái ngược.

Example Sentences

formal

“The university is considering granting him a scholarship.”

business

“Granting access to the restricted area requires special permission.”

Việc cấp quyền truy cập vào khu vực hạn chế đòi hỏi phải có giấy phép đặc biệt.

casual

“Granting that it's a difficult task, we still need to complete it by Friday.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

allowingpermittingbestowingconceding

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

infinitivegrant
third person singulargrants
past tensegranted
noungrantee
agent noungrantor