verb
English to Vietnamese Dictionary
hallucinating Meaning in Vietnamese (hallucinating nghĩa là gì)
ảo giác
ảo giác in English:hallucinating
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của hallucinating trong tiếng Việt là ảo giác. (Trải nghiệm một nhận thức giác quan có cảm giác mạnh mẽ về thực tế của một nhận thức thật nhưng xảy ra mà không có kích thích bên ngoài.)
Definitions of Hallucinating
- 1verbảo giác
Experiencing a sensory perception that has the compelling sense of reality of a true perception but that occurs without external stimulus.
Trải nghiệm một nhận thức giác quan có cảm giác mạnh mẽ về thực tế của một nhận thức thật nhưng xảy ra mà không có kích thích bên ngoài.
Example Sentences
casual
“He was hallucinating after taking the strong medication.”
Anh ấy bị ảo giác sau khi dùng thuốc mạnh.
formal
“The patient reported hallucinating strange figures in the room.”
Bệnh nhân báo cáo nhìn thấy những hình thù kỳ lạ trong phòng.
Explore Vocabulary by Topic
Popular TopicsSynonyms (Từ đồng nghĩa)
In English:
delusionalimagining thingsseeing things
Antonyms (Từ trái nghĩa)
In English:
Inflected Word Forms
infinitivehallucinate
nounhallucination
nounhallucinogen
adjectivehallucinatory