noun · verb
English to Vietnamese Dictionary

harvest Meaning in Vietnamese (harvest nghĩa là gì)

nounmùa gặt
verbgặt hái
mùa gặt in English:harvest
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của harvest trong tiếng Việt là mùa gặt, gặt hái. (Quá trình hoặc thời kỳ thu hoạch mùa màng từ đồng ruộng, hoặc chính vụ mùa sau khi đã thu hoạch.)

Definitions of Harvest

  1. 1
    noun
    mùa gặt

    The process or period of gathering in crops from the fields, or the crop itself once gathered.

    Quá trình hoặc thời kỳ thu hoạch mùa màng từ đồng ruộng, hoặc chính vụ mùa sau khi đã thu hoạch.

  2. 2
    verb
    gặt hái

    To gather crops or other agricultural products from the fields.

    Thu hoạch cây trồng hoặc các sản phẩm nông nghiệp khác từ đồng ruộng.

Example Sentences

“The wheat harvest was abundant this year.”

Mùa gặt lúa mì năm nay bội thu.

“Farmers work hard to harvest their crops.”

Nông dân làm việc chăm chỉ để gặt hái mùa màng của họ.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

past participleharvested
gerundharvesting
agent nounharvester