noun
English to Vietnamese Dictionary
hayes Meaning in Vietnamese (hayes nghĩa là gì)
Hayes
Hayes in English:hayes
Phonetic:Hây-es
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của hayes trong tiếng Việt là Hayes. (Hayes là một họ phổ biến có nguồn gốc từ Ireland, thường thấy ở các quốc gia nói tiếng Anh.)
Definitions of Hayes
- 1
Example Sentences
formal
“President Hayes served as the 19th U.S. President.”
Tổng thống Hayes từng là Tổng thống thứ 19 của Hoa Kỳ.