hipaa Meaning in Vietnamese (hipaa nghĩa là gì)
Nghĩa của hipaa trong tiếng Việt là Đạo luật HIPAA, Đạo luật về Khả năng Di chuyển và Giải trình của Bảo hiểm Y tế. (Đạo luật về Khả năng Di chuyển và Giải trình của Bảo hiểm Y tế (HIPAA) là một luật liên bang của Hoa Kỳ bảo vệ thông tin sức khỏe nhạy cảm của bệnh nhân khỏi bị tiết lộ mà không có sự đồng ý hoặc biết của bệnh nhân.)
Definitions of Hipaa
- 1noun(formal)Đạo luật về Khả năng Di chuyển và Giải trình của Bảo hiểm Y tế
The Health Insurance Portability and Accountability Act (HIPAA) is a United States federal law that protects sensitive patient health information from being disclosed without the patient's consent or knowledge.
Đạo luật về Khả năng Di chuyển và Giải trình của Bảo hiểm Y tế (HIPAA) là một luật liên bang của Hoa Kỳ bảo vệ thông tin sức khỏe nhạy cảm của bệnh nhân khỏi bị tiết lộ mà không có sự đồng ý hoặc biết của bệnh nhân.
Example Sentences
“HIPAA regulations require healthcare providers to maintain strict confidentiality of patient records.”