noun
English to Vietnamese Dictionary

homecoming Meaning in Vietnamese (homecoming nghĩa là gì)

sự trở về nhà
sự trở về nhà in English:homecoming
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của homecoming trong tiếng Việt là sự trở về nhà. (Sự trở về nhà, đặc biệt là sau một thời gian dài vắng mặt hoặc cho một sự kiện đặc biệt.)

Definitions of Homecoming

  1. 1
    noun
    sự trở về nhà

    A return home, especially after a long absence or for a special event.

    Sự trở về nhà, đặc biệt là sau một thời gian dài vắng mặt hoặc cho một sự kiện đặc biệt.

Example Sentences

casual

“The soldier's homecoming was a joyous occasion for his family.”

formal

“The university hosts an annual homecoming celebration for its alumni.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

returnarrival

Antonyms (Từ trái nghĩa)

In English:

Inflected Word Forms

agent nounhomecomer