noun
English to Vietnamese Dictionary

hooves Meaning in Vietnamese (hooves nghĩa là gì)

móng guốc
móng guốc in English:hooves
Plural: hooves
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của hooves trong tiếng Việt là móng guốc. (Móng guốc là lớp vỏ cứng, sừng bao phủ bàn chân của một số động vật có vú, như ngựa, bò và lợn, bảo vệ phần cuối của ngón chân.)

Definitions of Hooves

  1. 1
    noun
    móng guốc

    Hooves are the hard, horny coverings on the feet of certain mammals, such as horses, cows, and pigs, protecting the end of the digit.

    Móng guốc là lớp vỏ cứng, sừng bao phủ bàn chân của một số động vật có vú, như ngựa, bò và lợn, bảo vệ phần cuối của ngón chân.

Example Sentences

casual

“The horse's hooves clattered loudly on the cobblestone street.”

casual

“Cows use their hooves to walk and graze in the fields.”

Bò dùng móng guốc để đi lại và gặm cỏ trên đồng.

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In Vietnamese:

móng

Inflected Word Forms

nounhoof