noun
English to Vietnamese Dictionary
hyatt Meaning in Vietnamese (hyatt nghĩa là gì)
Hyatt
Hyatt in English:hyatt
Phonetic:Huy-át
Quick Answer • Tóm tắt
Nghĩa của hyatt trong tiếng Việt là Hyatt. (Hyatt là một tập đoàn khách sạn đa quốc gia của Mỹ, chuyên quản lý và nhượng quyền thương mại các khách sạn sang trọng, khách sạn doanh nhân, khu nghỉ dưỡng và bất động sản nghỉ dưỡng.)
Definitions of Hyatt
- 1nounHyatt
Hyatt is an American multinational hospitality company that manages and franchises luxury and business hotels, resorts, and vacation properties.
Hyatt là một tập đoàn khách sạn đa quốc gia của Mỹ, chuyên quản lý và nhượng quyền thương mại các khách sạn sang trọng, khách sạn doanh nhân, khu nghỉ dưỡng và bất động sản nghỉ dưỡng.