noun
English to Vietnamese Dictionary

inability Meaning in Vietnamese (inability nghĩa là gì)

sự bất lực, sự không có khả năng
sự bất lực in English:inability
Quick Answer • Tóm tắt

Nghĩa của inability trong tiếng Việt là sự bất lực, sự không có khả năng. (Tình trạng không thể làm gì đó hoặc thiếu sức mạnh, phương tiện hoặc cơ hội để làm điều đó.)

Definitions of Inability

  1. 1
    noun
    sự không có khả năng

    The state of being unable to do something or the lack of power, means, or opportunity to do so.

    Tình trạng không thể làm gì đó hoặc thiếu sức mạnh, phương tiện hoặc cơ hội để làm điều đó.

Example Sentences

“His inability to speak French was a significant barrier during the trip.”

Sự bất lực nói tiếng Pháp của anh ấy là một rào cản đáng kể trong chuyến đi.

“The company cited her inability to meet deadlines as the reason for dismissal.”

Công ty viện dẫn sự không có khả năng đáp ứng thời hạn của cô ấy là lý do sa thải.

“We must address the systemic inability to provide equal opportunities.”

Synonyms (Từ đồng nghĩa)

In English:

incapacityincompetencepowerlessnesshelplessness

Antonyms (Từ trái nghĩa)

Inflected Word Forms

noundisability
adjectiveunable